Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn văn Bình
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Mã 485 Lần 1 (2011-2012)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:11' 05-03-2012
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:11' 05-03-2012
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT HÀ ĐÔNG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Mắc cuộn cảm thuần vào hai cực máy phát điện xoay chiều một pha có số cặp cực từ 2. Khi rô to quay với tốc độ n1 thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL1, khi rô to quay với tốc tộ n2 thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL2 = 2ZL1. Biết n1 + n2 = 90 vòng/s. Tần số của dòng điện khi rô to quay với tốc độ n1 là:
A. 80Hz. B. 50Hz. C. 60Hz. D. 70Hz.
Câu 2: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là = 0,30m. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là:
A. 2,21eV. B. 6,62eV. C. 1,16eV. D. 4,14eV.
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s và biên độ 5cm. Trong một chu kỳ khoảng thời gian độ lớn li độ không vượt quá 2,5 cm là:
A. 1/12. B. 1/6. C. 2/3. D. 1/3.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f, biên độ A; Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có li độ x = - A/2 đến vị trí x’ = A/2 là:
A. f/6A B. 6Af C. 1/6Af D. 6A/f
Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = U0cos100(t. Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tổng trở 50(, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung C = 8.10-5/( F. Biết điện áp hai đầu AB lệch pha (/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của L bằng
A. 1/2( H. B. 2/( H. C. 1/5( H. D. 3/( H.
Câu 6: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn 3(m). Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng trong khoảng 0,41((m) đến 0,65((m). Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3(mm) là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng khi vật ở vị trí cân bằng. Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì gia tốc của vật có độ lớn bằng bao nhiêu lần gia tốc cực đại:
A. 1/4. B. 1/2. C. 1/3. D. 2.
Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 40cm, cùng phương, cùng tần số f = 20Hz, ngược pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MN là:
A. 16. B. 19. C. 17. D. 18.
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 20(, cuộn cảm thuần có L =1/5( H, tụ điện có C =10-3/2( F và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là:
uL = 40cos(100(t +(/2) V. Biểu thức điện áp hai đầu mạch là
A. u = 40cos(100(t +(/2) V. B. u = 40cos100(t V.
C. u = 40cos100(t V. D. u = 40cos(100(t +(/2) V.
Câu 10: Đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có L=3/( H và tụ điện C thay đổi. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz. Thay đổi điện dung C đến giá trị C1=10-4/4( F hoặc
TRƯỜNG THPT HÀ ĐÔNG
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Mắc cuộn cảm thuần vào hai cực máy phát điện xoay chiều một pha có số cặp cực từ 2. Khi rô to quay với tốc độ n1 thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL1, khi rô to quay với tốc tộ n2 thì cảm kháng của cuộn cảm là ZL2 = 2ZL1. Biết n1 + n2 = 90 vòng/s. Tần số của dòng điện khi rô to quay với tốc độ n1 là:
A. 80Hz. B. 50Hz. C. 60Hz. D. 70Hz.
Câu 2: Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là = 0,30m. Công thoát của kim loại dùng làm catôt là:
A. 2,21eV. B. 6,62eV. C. 1,16eV. D. 4,14eV.
Câu 3: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s và biên độ 5cm. Trong một chu kỳ khoảng thời gian độ lớn li độ không vượt quá 2,5 cm là:
A. 1/12. B. 1/6. C. 2/3. D. 1/3.
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f, biên độ A; Tốc độ trung bình trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có li độ x = - A/2 đến vị trí x’ = A/2 là:
A. f/6A B. 6Af C. 1/6Af D. 6A/f
Câu 5: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB điện áp u = U0cos100(t. Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM có điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tổng trở 50(, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung C = 8.10-5/( F. Biết điện áp hai đầu AB lệch pha (/2 so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Giá trị của L bằng
A. 1/2( H. B. 2/( H. C. 1/5( H. D. 3/( H.
Câu 6: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, hai khe cách nhau 3(mm) và cách màn 3(m). Ánh sáng thí nghiệm có bước sóng trong khoảng 0,41((m) đến 0,65((m). Số bức xạ cho vân tối tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm 3(mm) là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng khi vật ở vị trí cân bằng. Khi động năng bằng 3 lần thế năng thì gia tốc của vật có độ lớn bằng bao nhiêu lần gia tốc cực đại:
A. 1/4. B. 1/2. C. 1/3. D. 2.
Câu 8: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 40cm, cùng phương, cùng tần số f = 20Hz, ngược pha. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40cm/s. Xét hình vuông AMNB thuộc mặt thoáng chất lỏng. Số điểm dao động cực đại trên đoạn MN là:
A. 16. B. 19. C. 17. D. 18.
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 20(, cuộn cảm thuần có L =1/5( H, tụ điện có C =10-3/2( F và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là:
uL = 40cos(100(t +(/2) V. Biểu thức điện áp hai đầu mạch là
A. u = 40cos(100(t +(/2) V. B. u = 40cos100(t V.
C. u = 40cos100(t V. D. u = 40cos(100(t +(/2) V.
Câu 10: Đoạn mạch nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có L=3/( H và tụ điện C thay đổi. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50Hz. Thay đổi điện dung C đến giá trị C1=10-4/4( F hoặc






đề dễ quá